hời hợt

Học thuật
Thân thiện
hời hợt

Mối quan hệ của họ chỉ dừng lại ở mức hời hợt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sơ qua, qua loa, không đậm đà, không thắm thiết: Dùng để miêu tả thái độ, cách cư xử hoặc mối quan hệ thiếu sự quan tâm, chân thành hoặc chiều sâu.
    • Nông cạn, thiếu chiều sâu: Dùng để chỉ suy nghĩ, lý luận, kiến thức hoặc sự hiểu biết chỉbề mặt, không sâu sắc, không thấu đáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta chỉ chào hỏi một cách hời hợt rồi đi thẳng. (Thái độ qua loa, không thân thiết)
    • Mối quan hệ của họ ngày càng trở nên hời hợt sau khi xa cách. (Mối quan hệ không còn đậm đà, thân thiết)
    • Bài phân tích đó quá hời hợt, chưa chạm đến những vấn đề cốt lõi. (Sự phân tích nông cạn, thiếu chiều sâu)
    • Kiến thức hời hợt sẽ không giúp bạn vượt qua kỳ thi khó khăn này. (Kiến thức nông, không sâu)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cách nhìn hời hợt": Cách đánh giá, nhận xét một sự việc chỉ dựa trên bề ngoài, không đi sâu tìm hiểu bản chất.
    • Đừng cái nhìn hời hợt về con người anh ấy.
  • "Sự hời hợt trong tình cảm": Sự thiếu chân thành, thiếu sự đầu nghiêm túc trong một mối quan hệ tình cảm.
    • ấy cảm thấy mệt mỏi với sự hời hợt trong tình cảm của đối phương.
Biến thể từ gần giống
  • Hờ hững (tính từ): Thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm. (Nhấn mạnh sự thờ ơ hơn sự nông cạn).
  • Qua loa (tính từ/phó từ): Làm cho xong chuyện, không kỹ lưỡng, cẩn thận. (Thường dùng cho hành động cụ thể).
  • Nông cạn (tính từ): Thiếu chiều sâu về trí tuệ, hiểu biết hoặc tình cảm. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "hời hợt").
Từ đồng nghĩa
  • Sơ sài: Làm không kỹ, không đầy đủ.
  • Cưỡi ngựa xem hoa: (Thành ngữ) Chỉ xem qua loa, không đi sâu.
  • Nửa vời: Làm không đến nơi đến chốn, dang dở.
Từ trái nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, tình cảm.
  • Thắm thiết: Đậm đà, sâu nặng (về tình cảm).
  • Kỹ lưỡng: Cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo.
  • Chân thành: Thành thật, xuất phát từ tấm lòng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hời hợt như nước đầu vịt": (Thành ngữ) thái độ hờ hững, qua quýt, không thấm vào đâu, giống như nước chảy trên lưng vịt.
    • Lời khuyên của anh ta hời hợt như nước đầu vịt, chẳng giúp được .
  • "Nông cạn hời hợt": Cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh sự thiếu chiều sâu cả về mặt nhận thức lẫn thái độ.
hời hợt

Mối quan hệ của họ chỉ dừng lại ở mức hời hợt.

  1. ph. 1. Sơ qua, qua loa, không đậm đà thắm thiết: Đối xử hời hợt. 2. Nông cạn: Lý luận hời hợt.